能攻能守
năng công năng thủ
Hán Việt: năng công năng thủ
Tổng quan
vừa có khả năng tấn công: vừa có khả năng phòng thủ
Nghĩa
Việt
- Cihui vừa có khả năng tấn công: vừa có khả năng phòng thủ
Eng
- Cihui 能攻能守 énggōngnéngshǒu f.e. 1. be able to take the offensive as well as hold one's ground 2. can both attack and defend