能文善武

néng wén shàn wǔ năng văn thiện võ

Hán Việt: năng văn thiện võ · Pinyin: néng wén shàn wǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (năng) + (văn) + (thiện) + (võ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 文武全能。比喻具備多項才能。《初刻拍案驚奇》卷一:「依你說來,不須能文善武,懶惰的,也只消天下前程,不須經商立業。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 能:能够,信任。指人文武双全。