能用地

năng dụng địa

Hán Việt: năng dụng địa

Tổng quan

khả thi, có thể thực hiện được, có thể thực hành được, có thể qua lại được; thích hợp dùng cho giao thông (đường xá, bến phà), thực (cửa sổ...)

Cấu tạo: (năng) + (dụng) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khả thi, có thể thực hiện được, có thể thực hành được, có thể qua lại được; thích hợp dùng cho giao thông (đường xá, bến phà), thực (cửa sổ...)