能行者

năng hành giả

Hán Việt: năng hành giả

Tổng quan

năng hạnh giả (人名)六祖大師名慧能,初在五祖之下為行者。因而稱為能行者。☸

Cấu tạo: (năng) + (hành) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui năng hạnh giả (人名)六祖大師名慧能,初在五祖之下為行者。因而稱為能行者。☸