能達到

năng đạt đáo

Hán Việt: năng đạt đáo

Tổng quan

(quân sự) tư thế cầm gươm chào; sự bồng vũ khí, tầm súng; tầm bắn xa, sự khiêng thuyền xuống (từ sông này sang sông khác); nơi kéo thuyền lên khỏi mặt nước (để chuyển đi nơi khác), mang, vác, khuân, chở; ẵm, đem theo, đeo, mang theo; tích trữ (hàng hoá để bán); nhớ được, mang lại, kèm theo, chứa đựng, dẫn, đưa, truyền, chống, chống đỡ, có tầm, đạt tới, tầm xa; tới, đi xa (tới), vọng xa, đăng (tin,…

Cấu tạo: (năng) + (đạt) + (đáo)