脅從

xié cónghiếp tòng

Hán Việt: hiếp tòng · Pinyin: xié cóng

Tổng quan

tòng phạm vì bị cưỡng bức

新华 · Tân Hoa Đại lục

被胁迫而随别人做坏事:~分子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

被迫而相從。《書經.胤征》:「殲厥渠魁,脅從罔治。」《五代史平話.周史.卷上》:「一時迫於脅從,豈所得已?」

Cấu tạo: 脅 (hiếp) + 從 (tòng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 脅從分子。 首惡必辦,脅從不問,立功受獎。
  • Biên soạn 脅從 iécóng v. accompany by force

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 被迫而相從。《書經.胤征》:「殲厥渠魁,脅從罔治。」《五代史平話.周史.卷上》:「一時迫於脅從,豈所得已?」

Eng

  • Cihui 脅從 iécóng v. accompany by force

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

首恶