脈動星

mạch động tinh

Hán Việt: mạch động tinh

Tổng quan

sao mạch động

Cấu tạo: (mạch) + (động) + (tinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sao mạch động (những ngôi sao do chuyển ngôi mà ánh sáng thay đổi, lúc mờ lúc tỏ)。變星的一種, 由於星體的周期性膨脹而光度經常變化。
  • Cihui sao mạch động

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 星名。是一種具有短周期脈衝輻射的天體。周期最短為零點零三三秒,最長也只有四秒多。其對於研究高密態物理學具有重要意義,且可作為檢驗廣義相對論的精密時鐘並用來研究射電波在星際空間中的傳播。

Eng

  • Cihui 脈動星 àidòngxīng n. <astr.> pulsating star