脉冲星
mạch xung tinh
Hán Việt: mạch xung tinh · Pinyin: mài chōng xīng
Tổng quan
pulsar (thiên văn học)
具有短周期脈衝輻射的天體。能發射強而短的無線電波。其本身體積很小,輻射功率則相當於一顆恆星。脈衝星對於研究高密態物理學具有重要意義,它還可作為檢驗廣義相對論的精密時鐘,並用來研究無線電波在星際空間中的傳播情形。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 sao xung
- Tần suất từ sao xung; ẩn tinh, punxa (ngôi sao không nhìn thấy được bằng mắt thường, có thể được phát hiện qua các tín hiệu )
- Biên soạn pulsar
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 具有短周期脈衝輻射的天體。能發射強而短的無線電波。其本身體積很小,輻射功率則相當於一顆恆星。脈衝星對於研究高密態物理學具有重要意義,它還可作為檢驗廣義相對論的精密時鐘,並用來研究無線電波在星際空間中的傳播情形。
Eng
- Cihui pulsar (astronomy)
- Tần suất từ n. <astr.> pulsar
Đức
- Handedict Pulsar (S, Astron)