脈衝星

mài chōng xīng mạch xung tinh

Hán Việt: mạch xung tinh · Pinyin: mài chōng xīng

Tổng quan

pulsar (thiên văn học)

Cấu tạo: (mạch) + (xung) + (tinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui pulsar (thiên văn học)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 具有短周期脈衝輻射的天體。能發射強而短的無線電波。其本身體積很小,輻射功率則相當於一顆恆星。脈衝星對於研究高密態物理學具有重要意義,它還可作為檢驗廣義相對論的精密時鐘,並用來研究無線電波在星際空間中的傳播情形。

Eng

  • CC-CEDICT pulsar (astronomy)
  • Cihui pulsar (astronomy)