脈絡膜
mạch lạc mô
Hán Việt: mạch lạc mô · Pinyin: mài luò mó
Tổng quan
màng mạch (lớp mạch của nhãn cầu giữa võng mạc và củng mạc) màng mạch (trong mắt)。眼球里的一層薄膜,由纖維組織、小血管和毛細血管組成,棕紅色, 在鞏膜和視網膜之間。有吸收眼內分散的光線以免擾亂視覺的作用。
Nghĩa
Việt
- Cihui màng mạch (lớp mạch của nhãn cầu giữa võng mạc và củng mạc) màng mạch (trong mắt)。眼球里的一層薄膜,由纖維組織、小血管和毛細血管組成,棕紅色, 在鞏膜和視網膜之間。有吸收眼內分散的光線以免擾亂視覺的作用。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 眼球內的一層薄膜。位於鞏膜和視網膜之間,由結締組織構成,含黑色素,能吸收光線以隔絕鞏膜內外的光線,血管甚多,可提供眼球養分。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 眼球里的一层薄膜,由纤维组织、小血管和毛细血管组成,棕红色,在巩膜和视网膜之间。有吸收眼内分散的光线以免扰乱视觉的作用。(图“人的眼”)
Eng
- CC-CEDICT choroid (vascular layer of the eyeball between the retina and the sclera)
- Cihui choroid (vascular layer of the eyeball between the retina and the sclera)
ja
- JMdict choroid|chorioid|choroid coat