脉脉含情

mò mò hán qíngmạch mạch hàm tình

Hán Việt: mạch mạch hàm tình · Pinyin: mò mò hán qíng

Tổng quan

"chinese_explanation": "脉脉两眼凝神,要向别人诉说心曲的样子。饱含温情,默默地用眼神表达自己的感情。形容用眼神或行动默然地表达情意。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

脉脉:两眼凝神,要向别人诉说心曲的样子。饱含温情,默默地用眼神表达自己的感情。形容用眼神或行动默然地表达情意。

Cấu tạo: 脈 (mạch) + 脈 (mạch) + 含 (hàm) + 情 (tình)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 脉脉两眼凝神,
  • Biên soạn 要向别人诉说心曲的样子。
  • Biên soạn 饱含温情,
  • Biên soạn 默默地用眼神表达自己的感情。
  • Biên soạn 形容用眼神或行动默然地表达情意。"}
  • Biên soạn full of affection

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"脉脉含情"。 2.形容默默地用眼神表达情意。

Eng

  • Cihui 脈脈含情 òmòhánqíng f.e. full of affection

Từ liên quan

Gần nghĩa

含情脉脉 · 脉脉无言 · 脉脉相通 · 脈脈含情 · 脈脈相通