脉脉相通

mài mài xiāng tōngmạch mạch tương thông

Hán Việt: mạch mạch tương thông · Pinyin: mài mài xiāng tōng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"脉脉相通"。 2.血管彼此相通。比喻关系密切。

Cấu tạo: 脈 (mạch) + 脈 (mạch) + 相 (tương) + 通 (thông)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"脉脉相通"。 2.血管彼此相通。比喻关系密切。

Từ liên quan

Gần nghĩa

脉脉含情 · 脉脉无言 · 脈脈含情 · 脈脈相通