脊令原

jí lìng yuán tích lệnh nguyên

Hán Việt: tích lệnh nguyên · Pinyin: jí lìng yuán

Tổng quan

Cấu tạo: (tích) + (lệnh) + (nguyên)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 语出《诗.小雅.常棣》"脊令在原﹐兄弟急难。"脊令为水鸟﹐而今在原﹐则失其所◇以"脊令原"指兄弟急难不能相顾。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.语出《诗.小雅.常棣》"脊令在原﹐兄弟急难。"脊令为水鸟﹐而今在原﹐则失其所◇以"脊令原"指兄弟急难不能相顾。