脊椎骨

jǐ zhuī gǔtích truy cốt

Hán Việt: tích truy cốt · Pinyin: jǐ zhuī gǔ

Tổng quan

CỐT xương cột sống

新华 · Tân Hoa Đại lục

椎骨的通称。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

構成脊柱的小骨,中間為一大孔,稱為椎孔。椎孔相連成一長管,有脊髓通過,包括頸椎、胸椎、腰椎、薦椎、尾椎共三十一塊。也稱為「脊梁骨」、「椎骨」。

Cấu tạo: 脊 (tích) + 椎 (truy) + 骨 (cốt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đốt sống
  • Tần suất từ (giải phẫu) đốt (xương) sống, cột sống; đốt sống; CỐT xương cột sống; xương cột sống
  • Biên soạn vertebra(e); spine; backbone

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 構成脊柱的小骨,中間為一大孔,稱為椎孔。椎孔相連成一長管,有脊髓通過,包括頸椎、胸椎、腰椎、薦椎、尾椎共三十一塊。也稱為「脊梁骨」、「椎骨」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 椎骨的通称。

Eng

  • JMdict vertebra
  • Cihui vertebra
  • Tần suất từ n. vertebra(e); spine; backbone

Đức

  • Handedict Wirbelsäule (S, Anat)

ja

  • JMdict 脊椎骨(せきついこつ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

椎骨的 · 脊椎炎 · 脊椎的 · 椎骨 · 椎骨间的 · 脊椎 · 脊椎侧凸 · 脊椎侧弯