腦力的

não lực đích

Hán Việt: não lực đích

Tổng quan

(y học) (thuộc) cằm, (thuộc) tâm thần, (thuộc) tinh thần, (thuộc) trí tuệ, (thuộc) trí óc, người mắc bệnh tâm thần, người điên

Cấu tạo: (não) + (lực) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (y học) (thuộc) cằm, (thuộc) tâm thần, (thuộc) tinh thần, (thuộc) trí tuệ, (thuộc) trí óc, người mắc bệnh tâm thần, người điên