腦筋

nǎo jīn não cân

Hán Việt: não cân · Pinyin: nǎo jīn

Tổng quan

bộ não | tâm trí | đầu óc | cách suy nghĩ

Cấu tạo: (não) + (cân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bộ não | tâm trí | đầu óc | cách suy nghĩ
  • Cihui não cân não cân ☆Gân óc, tức dây thần kinh trong óc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.腦神經。《文明小史》第四一回:「據外國大夫還說,恐怕囟門碰破,傷及腦筋。」 2.泛指思考力、記憶力等。如:「腦筋急轉彎」。《文明小史》第四一回:「我想我們一個人腦子是頂要緊的,一切思想都從腦筋中出來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓脑神经。指思维器官。亦指思考记忆等能力; 指思想意识。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓脑神经。指思维器官。亦指思考记忆等能力。 2.指思想意识。

Eng

  • CC-CEDICT brains|mind|head|way of thinking
  • Cihui brains; mind; head; way of thinking

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

心思