心思
tâm tư
Hán Việt: tâm tư · Pinyin: xīn si
Tổng quan
tâm trí | suy nghĩ | nghiêng về | tâm trạng òng dạ và ý nghĩ — Điều nghĩ ngợi trong lòng. tâm tư tâm tư ☆Lòng dạ và ý nghĩ — Điều nghĩ ngợi trong lòng.
Nghĩa
Việt
- Cihui tâm trí | suy nghĩ | nghiêng về | tâm trạng òng dạ và ý nghĩ — Điều nghĩ ngợi trong lòng. tâm tư tâm tư ☆Lòng dạ và ý nghĩ — Điều nghĩ ngợi trong lòng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 智力、思想。《文選.鄒陽.上書吳王》:「三淮南之心思墳墓,大王不憂,臣恐救兵之不專。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.意思、主見。如:「誰知他是什麼心思?」 2.情趣。如:「一想到事情沒做完,他怎麼會有心思去玩。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 念头;想法起坏心思的人|谁知他是什么心思? 2.心事赵二妈却是满脸愁容,一肚子心思|何必耽这个无谓的心思; 心机;脑筋白费心思|用心思; 心情哪有心思扯闲话?
- Tân Hoa Tự Điển ①念头;想法起坏心思的人|谁知他是什么心思?②心事赵二妈却是满脸愁容,一肚子心思|何必耽这个无谓的心思。③心机;脑筋白费心思|用心思。④心情哪有心思扯闲话?
Eng
- CC-CEDICT mind|thoughts|inclination|mood
- Cihui mind; thoughts; inclination; mood