腦震盪
não chấn đãng
Hán Việt: não chấn đãng · Pinyin: nǎo zhèn dàng
Tổng quan
(y học) chấn động não
Nghĩa
Việt
- Cihui (y học) chấn động não
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 病名。腦部因受外力撞擊所產生神經症狀的疾病,會有頭痛、頭暈、嘔吐、注意力不易集中、易怒等症狀。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指头部遭受外伤后引起的短暂脑功能障碍。病人常有头痛、恶心、耳鸣、记忆力减退等症状。神经系统检查均正常。受伤后一至二日内应密切观察,注意病情变化。一般经对症治疗后,三至五天可逐渐好转。
Eng
- CC-CEDICT (med.) cerebral concussion
- Cihui (med.) cerebral concussion