脚注
cước chú
Hán Việt: cước chú · Pinyin: jiǎo zhù
Tổng quan
chú thích dưới trang
列在一页末了的附注。
文章結束後的註解,通常用來說明原文,或列舉材料來源,或交代取材根據。也作「腳註」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ lời chú ở cuối trang, chú thích ở cuối trang; chú thích cuối trang; lời chú cuối trang; chua bên dưới
- Biên soạn 腳註 jiǎozhù n. footnote
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 文章結束後的註解,通常用來說明原文,或列舉材料來源,或交代取材根據。也作「腳註」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 列在一页末了的附注。
Eng
- JMdict footnote
- Cihui footnote
- Tần suất từ 腳註 jiǎozhù n. footnote
Đức
- Handedict Fußnote
ja
- JMdict 脚注(きゃくちゅう)
other
- Nguồn khác Lời ghi thêm ở bên dưới bài văn cho rõ nghĩa