脫期
thoát kì
Hán Việt: thoát kì · Pinyin: tuō qī
Tổng quan
không ra kịp thời | hụt hạn chót lỡ hạn; quá hạn; trễ hạn (tạp chí ra chậm, không đúng kỳ hạn)。延誤預定的日期,特指期刊延期出版。 脫期交貨 trễ hạn giao hàng; quá hạn giao hàng 由於裝訂不及,造成雜誌脫期。 do đóng sách không kịp, nên tạp chí ra trễ.
Nghĩa
Việt
- Cihui không ra kịp thời | hụt hạn chót lỡ hạn; quá hạn; trễ hạn (tạp chí ra chậm, không đúng kỳ hạn)。延誤預定的日期,特指期刊延期出版。 脫期交貨 trễ hạn giao hàng; quá hạn giao hàng 由於裝訂不及,造成雜誌脫期。 do đóng sách không kịp, nên tạp chí ra trễ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 延誤預定的日期。一般指期刊延期出版。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 延误预定的日期。多指期刊出版延期。
- Tân Hoa Tự Điển 1.延误预定的日期。多指期刊出版延期。
Eng
- CC-CEDICT to fail to come out on time|to miss a deadline
- Cihui to fail to come out on time; to miss a deadline