脫脂棉
thoát chi miên
Hán Việt: thoát chi miên · Pinyin: tuō zhī mián
Tổng quan
bông thấm hút bông thấm nước; bông được tẩy sạch。經化學處理去掉脂肪的棉花,比普通棉花容易吸收液體,是衛生用品,也用來製造硝酸纖維。
Nghĩa
Việt
- Cihui bông thấm hút bông thấm nước; bông được tẩy sạch。經化學處理去掉脂肪的棉花,比普通棉花容易吸收液體,是衛生用品,也用來製造硝酸纖維。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 經化學處理去掉脂肪的棉花,比普通棉花容易吸收液體,可用於醫療材料、婦女衛生用品,也可以製造硝酸纖維。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 除去脂肪质的棉花。比普通棉花容易吸收液体﹐可用以制造硝化纤维﹐消毒后用于医疗。通称药棉。
- Tân Hoa Tự Điển 1.除去脂肪质的棉花。比普通棉花容易吸收液体﹐可用以制造硝化纤维﹐消毒后用于医疗。通称药棉。
Eng
- CC-CEDICT absorbent cotton
- Cihui absorbent cotton