脫落

tuō luò thoát lạc

Hán Việt: thoát lạc · Pinyin: tuō luò

Tổng quan

rơi ra | rụng (tóc, răng, v.v.) | bỏ sót (một ký tự khi viết) 1. rụng; rơi; tróc。(附著的東西)掉下。 毛髮脫落 tóc rụng 牙齒脫落 răng rụng 門上的油漆已經脫落。 sơn trên cửa bị tróc rồi. 2. sót; bỏ sót。指文字遺漏。 字句脫落 sót chữ

Cấu tạo: (thoát) + (lạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rơi ra | rụng (tóc, răng, v.v.) | bỏ sót (một ký tự khi viết) 1. rụng; rơi; tróc。(附著的東西)掉下。 毛髮脫落 tóc rụng 牙齒脫落 răng rụng 門上的油漆已經脫落。 sơn trên cửa bị tróc rồi. 2. sót; bỏ sót。指文字遺漏。 字句脫落 sót chữ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.掉落。指從主體上落下來。如:「由於施工時的疏漏,梁柱上的塗飾已經脫落殆盡了。」唐.蘇鶚《杜陽雜編》卷上:「鳳首木高一尺,雕刻鸞鳳之狀,形似枯槁,毛羽脫落不甚盡。」 2.比喻不受拘束。《晉書.卷七五.列傳.韓伯》:「崇尚莊老,脫落名教。」南朝梁.任昉〈王文憲集序〉:「有高世之度,脫落塵俗。」 3.遺落。如:「字句脫落」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 脱掉;落下; 指文字遗漏; 犹轻慢;疏阔。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.脱掉;落下。 2.指文字遗漏。 3.犹轻慢;疏阔。

Eng

  • CC-CEDICT to drop off; to fall off; (of hair, teeth etc) to fall out|to omit (a character when writing)
  • Cihui to drop off; to fall off; (of hair, teeth etc) to fall out; to omit (a character when writing)

ja

  • JMdict dropping out|falling behind|falling by the wayside|desertion|omission

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

零落