零落

líng luòlinh lạc

Hán Việt: linh lạc · Pinyin: líng luò

Tổng quan

rơi rụng; điêu tàn. cây cỏ điêu tàn.; suy tàn; suy bại (sự việc). gia cảnh suy tàn. 一片淒涼零落的景象. một cảnh tượng thê lương suy tàn.; lác đác; lẻ tẻ. tiếng súng lác đác hết đợt này đến đợt khác. 村莊零零落落地散佈在河邊. thôn trang nằm rải rác bên bờ sông

新华 · Tân Hoa Đại lục

①(草木)凋落零落成泥碾作尘。②流落零落江南, 零落人间。③败落家事零落, 零落的青春。④稀稀落落灯火零落, 话声零落。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.草木凋落。《禮記.王制》:「草木零落,然後入山林。」《楚辭.屈原.離騷》:「惟草木之零落兮,恐美人之遲暮。」 2.死亡。比喻人事衰頹。《文選.孔融.論盛孝章書》:「海內知識,零落殆盡。」《樂府詩集.卷四○.相和歌詞十五.晉.陸機.門有車馬客行》:「親友多零落,舊齒皆凋喪。」 3.身世落魄。唐.杜甫〈佳人〉詩:「自云良家子,零落依草木。」《紅樓夢》第九二回:「豈知甄士隱弄到零落不堪,沒有找處。」 4.景色蕭條殘敗。《三國演義》第六回:「關中殘破零落。今無故捐宗廟,棄皇陵,恐百姓驚動。」 5.稀疏不全。《大宋宣和遺事.貞集》:「皆零落骨殖,復合取二木函殮之。」

Cấu tạo: 零 (linh) + 落 (lạc)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Héo rụng (nói về hoa lá).; mục; mủn; rơi rụng và héo úa , rải rác , thưa thớt; 1. rơi rụng; điêu tàn. cây cỏ điêu tàn. 2. suy tàn; suy bại (sự việc). gia cảnh suy tàn. 一片淒涼零落的景象. một cảnh tượng thê lương suy tàn. 3. lác đác; lẻ tẻ. tiếng súng lác đác hết đợt này đến đợt khác. 村莊零零落落地散佈在河邊. thôn trang nằm rải rác bên bờ sông.; éo rụng (nói về hoa lá).; rơi rụng; điêu tàn; suy tàn; suy bại; lác đác; lẻ tẻ
  • Biên soạn 零落 língluò s.v. 1. withered and fallen 2. decayed 3. scattered; sporadic; fragmentary 4. desolate; wretched

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.草木凋落。《禮記.王制》:「草木零落,然後入山林。」《楚辭.屈原.離騷》:「惟草木之零落兮,恐美人之遲暮。」 2.死亡。比喻人事衰頹。《文選.孔融.論盛孝章書》:「海內知識,零落殆盡。」《樂府詩集.卷四○.相和歌詞十五.晉.陸機.門有車馬客行》:「親友多零落,舊齒皆凋喪。」 3.身世落魄。唐.杜甫〈佳人〉詩:「自云良家子,零落依草木。」《紅樓夢》第九二回:「豈知甄士隱弄到零落不堪,沒有找處。」 4.景色蕭條殘敗。《三國演義》第六回:「關中殘破零落。今無故捐宗廟,棄皇陵,恐百姓驚動。」 5.稀疏不全。《大宋宣和遺事.貞集》:「皆零落骨殖,復合取二木函殮之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①(草木)凋落零落成泥碾作尘。②流落零落江南, 零落人间。③败落家事零落, 零落的青春。④稀稀落落灯火零落, 话声零落。

Eng

  • JMdict falling into straitened circumstances
  • JMdict downfall
  • JMdict ruin
  • Cihui withered and fallen; scattered; sporadic
  • Tần suất từ 零落 língluò s.v. 1. withered and fallen 2. decayed 3. scattered; sporadic; fragmentary 4. desolate; wretched

Đức

  • Handedict verstreut

ja

  • JMdict 零落(れいらく)

other

  • Nguồn khác Héo rụng (nói về hoa lá)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

凋谢 · 稀落 · 脱落 · 落莫

Từ trái nghĩa

兴旺 · 密集 · 茂盛