零落
linh lạc
Hán Việt: linh lạc · Pinyin: líng luò
Tổng quan
rơi rụng và héo úa | rải rác | thưa thớt éo rụng (nói về hoa lá). linh lạc linh lạc ☆Héo rụng (nói về hoa lá).
Nghĩa
Việt
- Cihui rơi rụng và héo úa | rải rác | thưa thớt éo rụng (nói về hoa lá). linh lạc linh lạc ☆Héo rụng (nói về hoa lá).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.草木凋落。《禮記.王制》:「草木零落,然後入山林。」《楚辭.屈原.離騷》:「惟草木之零落兮,恐美人之遲暮。」 2.死亡。比喻人事衰頹。《文選.孔融.論盛孝章書》:「海內知識,零落殆盡。」《樂府詩集.卷四○.相和歌詞十五.晉.陸機.門有車馬客行》:「親友多零落,舊齒皆凋喪。」 3.身世落魄。唐.杜甫〈佳人〉詩:「自云良家子,零落依草木。」《紅樓夢》第九二回:「豈知甄士隱弄到零落不堪,沒有找處。」 4.景色蕭條殘敗。《三國演義》第六回:「關中殘破零落。今無故捐宗廟,棄皇陵,恐百姓驚動。」 5.稀疏不全。《大宋宣和遺事.貞集》:「皆零落骨殖,復合取二木函殮…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (草木)凋落零落成泥碾作尘; 流落零落江南|零落人间; 败落家事零落|零落的青春; 稀稀落落灯火零落|话声零落。
- Tân Hoa Tự Điển ①(草木)凋落零落成泥碾作尘。②流落零落江南|零落人间。③败落家事零落|零落的青春。④稀稀落落灯火零落|话声零落。
Eng
- CC-CEDICT withered and fallen|scattered|sporadic
- Cihui withered and fallen; scattered; sporadic
ja
- JMdict falling into straitened circumstances|downfall|ruin