脱手
thoát thủ
Hán Việt: thoát thủ · Pinyin: tuō shǒu
Tổng quan
tuột tay; rời tay. ném một cái mạnh, viên đá rời khỏi tay bay đi. 稿子已脫手,即日可寄出. bản thảo vừa viết xong, đã lập tức gởi đi liền.; bán hàng; bán ra
1.出手; 离手。 2.指把货物等售出。
1.事物離開手。如:「風箏一脫手,就飛上青天。」宋.蘇軾〈次韻答王鞏〉詩:「新詩如彈丸,脫手不蹔停。」 2.貨物售出。如:「販賣黑貨,不容易脫手。」也作「脫售」。
Nghĩa
Việt
- Cihui (không phải thương mại thông thường) bán hoặc xử lý (hàng hóa, v.v.)
- Cihui thoát khỏi
- Tần suất từ (không phải thương mại thông thường) bán hoặc xử lý (hàng hóa, v.v.) , thoát khỏi , bán tống; 1. tuột tay; rời tay. ném một cái mạnh, viên đá rời khỏi tay bay đi. 稿子已脫手,即日可寄出. bản thảo vừa viết xong, đã lập tức gởi đi liền. 2. bán hàng; bán ra
- Tần suất từ thoát thủ/đoái thủ: rời tay/tuột tay/bán hàng/bán ra; tuột tay; bán hàng; bán ra
- Biên soạn 脫手 uōshǒu* v.o. 1. slip out of one's hands 2. get off one's hands; dispose of; sell
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.事物離開手。如:「風箏一脫手,就飛上青天。」宋.蘇軾〈次韻答王鞏〉詩:「新詩如彈丸,脫手不蹔停。」 2.貨物售出。如:「販賣黑貨,不容易脫手。」也作「脫售」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.出手; 离手。 2.指把货物等售出。
Eng
- Cihui (not of regular commerce) to sell or dispose of (goods etc); to get rid of; to unload
- Tần suất từ 脫手 uōshǒu* v.o. 1. slip out of one's hands 2. get off one's hands; dispose of; sell