出手

chū shǒuxuất thủ

Hán Việt: xuất thủ · Pinyin: chū shǒu

Tổng quan

xử lý

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.往外拿。 2.犹脱手。 3.指诗文写出或传出。 4.谓出而任其事。 5.动手。 6.显示身手。 7.犹开始。 8.指袖子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.撰作的詩文,方才脫稿。《陳書.卷二六.徐陵傳》:「每一文出手,好事者已傳寫成誦。」 2.賣出、脫手。如:「這幾個錢他不肯出手。」也作「出脫」。 3.出任其事。《水滸傳》第二四回:「若不嫌時,奴出手與乾娘做如何?」《警世通言.卷二○.計押番金鰻產禍》:「日前時便怕人笑話,沒出手。」 4.用錢。如:「他出手很大方。」 5.展現的本領。如:「出手不凡」。

Cấu tạo: 出 (xuất) + 手 (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ XUẤT THỦ 1. Ra tay. Tiết Hoa Tạng Tông Diễn Thiền sư trong NĐHN q. 20 ghi: 遂出手曰:華藏不惜性命、爲諸人出手去也。 Sư liền đưa tay ra nói: Hoa Tạng chẳng tiếc tính mạng, đã vì các ông mà ra tay đây! 2. Chỉ cho các việc làm: Tham thiền, ngộ đạo, thị cơ, ứng cơ. Tiết Phúc Tiên Chiêu Khánh Thiền sư trong TĐT q. 13 ghi: 本自圓成、不勞機杼、諸上座出手不出手? Sư thượng đường, nói: Vốn tự có sẵn, chẳng nhọc đến khung cửi. Các Thượng tọa xuất thủ hay chẳng xuất thủ?; xử lý , tiêu tiền , bắt đầu một nhiệm vụ; 1. tung hàng; bán hàng ra (thường dùng cho buôn bán đầu cơ); . 2. lấy ra; cầm ra. vừa lấy ra, liền đưa cho nó hai đồng. 3. chiều…
  • Biên soạn 出手 chūshǒu v.o. 1. dispose of; sell off 2. spend money

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.撰作的詩文,方才脫稿。《陳書.卷二六.徐陵傳》:「每一文出手,好事者已傳寫成誦。」 2.賣出、脫手。如:「這幾個錢他不肯出手。」也作「出脫」。 3.出任其事。《水滸傳》第二四回:「若不嫌時,奴出手與乾娘做如何?」《警世通言.卷二○.計押番金鰻產禍》:「日前時便怕人笑話,沒出手。」 4.用錢。如:「他出手很大方。」 5.展現的本領。如:「出手不凡」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.往外拿。 2.犹脱手。 3.指诗文写出或传出。 4.谓出而任其事。 5.动手。 6.显示身手。 7.犹开始。 8.指袖子。

Eng

  • Cihui to dispose of; to spend (money); to undertake a task
  • Tần suất từ 出手 chūshǒu v.o. 1. dispose of; sell off 2. spend money , Tā ∼ dàfang. He's generous with money. 3. take on a job or work 4. offer 5. reach out with one's hand ◆n. 1. skill displayed in making opening moves 2. sleeve length 3. offer

other

  • Nguồn khác Ra tay
  • Nguồn khác Tiết Hoa Tạng Tông Diễn Thiền sư trong NĐHN q
  • Nguồn khác 20 ghi: 遂出手曰:華藏不惜性命、爲諸人出手去也。 Sư liền đưa tay ra nói: Hoa Tạng chẳng tiếc tính mạng, đã vì các ông mà ra tay đây! 2
  • Nguồn khác Chỉ cho các việc làm: Tham thiền, ngộ đạo, thị cơ, ứng cơ
  • Nguồn khác Tiết Phúc Tiên Chiêu Khánh Thiền sư trong TĐT q
  • Nguồn khác 13 ghi: 本自圓成、不勞機杼、諸上座出手不出手? Sư thượng đường, nói: Vốn tự có sẵn, chẳng nhọc đến khung cửi
  • Nguồn khác Các Thượng tọa xuất thủ hay chẳng xuất thủ?

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

动手 · 脱手