脫繮之馬

tuō jiāng zhī mǎ thoát cương chi mã

Hán Việt: thoát cương chi mã · Pinyin: tuō jiāng zhī mǎ

Tổng quan

nghĩa đen: ngựa sổ cương (thành ngữ) | ngựa chạy mất kiểm soát | mất kiểm soát

Cấu tạo: (thoát) + (cương) + (chi) + (mã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: ngựa sổ cương (thành ngữ) | ngựa chạy mất kiểm soát | mất kiểm soát

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻脱离羁绊的人或失去了控制的事物。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.脱掉缰绳的马。比喻脱离羁绊的人或事物。

Eng

  • CC-CEDICT lit. a horse that has thrown off the reins (idiom); runaway horse|out of control
  • Cihui lit. a horse that has thrown off the reins (idiom); runaway horse; out of control