脱节

tuō jiéthoát tiết

Hán Việt: thoát tiết · Pinyin: tuō jié

Tổng quan

tách rời; không ăn khớp. ống hàn không tốt, dễ bị rời ra. 理論與實踐不能脫節. lý luận và thực tiễn không thể tách rời

新华 · Tân Hoa Đại lục

原来连接着的物体分开,泛借指原来联系着的事物失掉联系,或原来应该联系的事物没有联系起来:管子焊得不好,容易~, 理论与实践不能~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.骨的關節表面因外力推撞而脫離。也稱為「脫臼」、「脫位」。 2.事物前後不相銜接。包括言語、思想、實物等。如:「他說話顛三倒四,前後脫節。」

Cấu tạo: 脫 (thoát) + 節 (tiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 管子銲得不好,容易脫節。 理論與實踐不能脫節。
  • Biên soạn 脫節 uōjié v.o. 1. come apart; be disjointed 2. be out of touch

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.骨的關節表面因外力推撞而脫離。也稱為「脫臼」、「脫位」。 2.事物前後不相銜接。包括言語、思想、實物等。如:「他說話顛三倒四,前後脫節。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原来连接着的物体分开,泛借指原来联系着的事物失掉联系,或原来应该联系的事物没有联系起来:管子焊得不好,容易~, 理论与实践不能~。

Eng

  • Cihui to come apart

Đức

  • Handedict sich entzweien, auseinanderfallen, in Stücke zerfallen, aus den Fugen geraten

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

脱离

Từ trái nghĩa

连贯