脱离

tuō líthoát li

Hán Việt: thoát li · Pinyin: tuō lí

Tổng quan

thoát ly; tách rời; thoát khỏi. 脫離危險 thoát khỏi nguy hiểm 脫離舊家庭 lìa khỏi gia đình cũ 脫離實際 tách rời thực tế 脫離群眾 thoát ly quần chúng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.离开; 断绝。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

離開、斷絕。如:「脫離險境」、「脫離關係」。《初刻拍案驚奇》卷二:「公主鞋弓襪小,如何脫離得歸來?」

Cấu tạo: 脫 (thoát) + 離 (li)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 脫離 uōlí* v. separate oneself from; be away from; be out of

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 離開、斷絕。如:「脫離險境」、「脫離關係」。《初刻拍案驚奇》卷二:「公主鞋弓襪小,如何脫離得歸來?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.离开; 断绝。

Eng

  • Cihui to separate oneself from; to break away from; diastasis (medicine); abscission; abjunction (botany)

Đức

  • Handedict abkoppeln (...对接口) (Raumfahrt), auskuppeln, sich lösen, ausrücken

other

  • Nguồn khác Chia lìa rời bỏ nhau ra

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

摆脱 · 离开 · 脱节

Từ trái nghĩa

接触 · 结合