脾性
tì tính
Hán Việt: tì tính · Pinyin: pí xìng
Tổng quan
tính nết; tính cách; tính khí. mỗi người mỗi nước; mỗi người một tính cách
性格; 习性:一个人有一个人的~丨; 摸清了秧苗的~。
1.脾氣、性格。如:「好脾性」。《紅樓夢》第八四回:「也別論遠近親戚,什麼窮啊富的,只要深知那姑娘的脾性兒好,模樣兒周正的就好。」 2.習慣、習性。如:「每個人都有自己的脾性。」「騎馬的人要先知道馬的脾性。」
Nghĩa
Việt
- Cihui khí chất
- Tần suất từ xu hướng, khuynh hướng; tính cách; khí chất; tì tính: tính nết/tính cách/tính khí; tính nết; tính cách; tính khí. mỗi người mỗi nước; mỗi người một tính cách.; tính cách; tính khí
- Biên soạn 1. <topo.> complexion 2. <coll./topo.> disposition; nature; temperament
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.脾氣、性格。如:「好脾性」。《紅樓夢》第八四回:「也別論遠近親戚,什麼窮啊富的,只要深知那姑娘的脾性兒好,模樣兒周正的就好。」 2.習慣、習性。如:「每個人都有自己的脾性。」「騎馬的人要先知道馬的脾性。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 性格; 习性:一个人有一个人的~丨; 摸清了秧苗的~。
Eng
- Cihui 脾性 íxìng n. 1. <topo.> complexion 2. <coll./topo.> disposition; nature; temperament
- Tần suất từ n. 1. <topo.> complexion 2. <coll./topo.> disposition; nature; temperament
Đức
- Handedict Angewohnheit