脾气
tì khí
Hán Việt: tì khí · Pinyin: pí qi
Tổng quan
tính tình; tính cách; tính khí. tính của cô ấy rất hay, chẳng bao giờ nóng nảy.; phát cáu; nóng nảy; cáu kỉnh. phát cáu. 脾氣大. hay nóng nảy
1.脾脏之气。中医认为人体之有五脏﹐犹自然界之有五行。五脏之间运行失常﹐则生各种疾病。 2.人的习性。亦借指事物的特性。 3.怒气; 容易发怒的性情。
1.人的習性。《紅樓夢》第一六回:「我們二爺那脾氣,油鍋裡的錢還要找出來花呢,聽見奶奶有了這個體己,他還不放心的花了呢。」《文明小史》第六○回:「既知這平中丞愛骨董的脾氣,趁他生日,特特為為打發家人送一分禮。」 2.怒氣。如:「發脾氣」、「脾氣大」。
Nghĩa
Việt
- Cihui tính cách
- Cihui khí chất
- Cihui tính tình
- Cihui tính xấu
- Cihui LT:股
- Tần suất từ tì khí/tì khất: tính tình/tính cách/tính khí/phát cáu/nóng nảy/cáu kỉnh; thóc lúa, hạt, hột, một chút, mảy may, thớ (gỗ), tính chất, bản chất; tính tình, khuynh hướng, Gren (đơn vị trọng lượng bằng 0, 0648 gam), phẩm yên chi (để nhuộm); (thơ ca) màu nhuộm, (số nhiều) bã rượu, trái ý muốn, (xem) dye, nghiến thành hột nhỏ, làm nổi hột (ở bề mặt), sơn già vân (như vân gỗ, vân đá), nhuộm màu bền, thuộc thành da sần, cạo sạch lông (da để thuộc), kết thành hạt đất tơi xốp, đất, mốc, meo, khuôn, (kiến trúc) đường gờ, đường chỉ, (nghĩa bóng) hình dáng; tính tình, giống nhau như đúc; cùng một giuộc…
- Biên soạn 1. temperament; disposition
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.人的習性。《紅樓夢》第一六回:「我們二爺那脾氣,油鍋裡的錢還要找出來花呢,聽見奶奶有了這個體己,他還不放心的花了呢。」《文明小史》第六○回:「既知這平中丞愛骨董的脾氣,趁他生日,特特為為打發家人送一分禮。」 2.怒氣。如:「發脾氣」、「脾氣大」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.脾脏之气。中医认为人体之有五脏﹐犹自然界之有五行。五脏之间运行失常﹐则生各种疾病。 2.人的习性。亦借指事物的特性。 3.怒气; 容易发怒的性情。
Eng
- Cihui character; temperament; disposition; bad temper
- Tần suất từ n. 1. temperament; disposition , Wǒ tàitai ∼ hǎo. My wife has a nice temperament. 2. bad temper , Tā duì wǒ dà fā ∼. She vented her spleen on me. 3. behavior; characteristic
Đức
- Handedict Laune