腋下的
dịch hạ đích
Hán Việt: dịch hạ đích
Tổng quan
(thuộc) cánh; giống cánh; hình cánh (thuộc) nách; trong nách, cho nách, bàn tay để dưới tầm vai, ném bóng dưới vai (trong cricket...), bàn tay để dưới tầm vai, ném bóng dưới vai (trong cricket...)
Nghĩa
Việt
- Cihui (thuộc) cánh; giống cánh; hình cánh (thuộc) nách; trong nách, cho nách, bàn tay để dưới tầm vai, ném bóng dưới vai (trong cricket...), bàn tay để dưới tầm vai, ném bóng dưới vai (trong cricket...)