腐朽的

hủ hủ đích

Hán Việt: hủ hủ đích

Tổng quan

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mục (gỗ), (từ lóng) vô dụng, rác rưởi, bỏ đi, xấu, tồi

Cấu tạo: (hủ) + (hủ) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mục (gỗ), (từ lóng) vô dụng, rác rưởi, bỏ đi, xấu, tồi