腐蝕

fǔ shí hủ thực

Hán Việt: hủ thực · Pinyin: fǔ shí

Tổng quan

sự ăn mòn | ăn mòn (phân hủy hóa học) | mục nát | tham nhũng

Cấu tạo: (hủ) + (thực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự ăn mòn | ăn mòn (phân hủy hóa học) | mục nát | tham nhũng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.凡物體因酸類、鹼類或鹽類的化學作用,而逐漸消損或傷毀,稱為「腐蝕」。 2.思想或行為逐漸被惡習汙染而變質。如:「投機風氣往往腐蝕了社會大眾辛勤工作的意願。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 通过化学作用,使物体逐渐消损破坏,如铁生锈,氢氧化钠破坏肌肉和植物纤维:氢氟酸~性很强,能~玻璃;使人在坏的思想、行为、环境等因素影响下逐渐变质堕落:黄色读物会~青少年。

Eng

  • CC-CEDICT corrosion|to corrode (degrade chemically)|to rot|corruption
  • Cihui corrosion; to corrode (degrade chemically); to rot; corruption

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

侵蚀