腐蝕的

hủ thực đích

Hán Việt: hủ thực đích

Tổng quan

làm loét; làm thối mục, đồi bại, bại hoại, xấu xa gặm mòn, phá huỷ dần, chất gặm mòn xói mòn, ăn mòn xói mòn, ăn mòn có phím gỉ, han, bạc thành màu gỉ sắt (quần áo đen), lỗi thời, lạc hậu, cổ; cùn, khàn, khàn (giọng), giận dữ, cau có, bực tức, ôi (mỡ...)

Cấu tạo: (hủ) + (thực) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm loét; làm thối mục, đồi bại, bại hoại, xấu xa gặm mòn, phá huỷ dần, chất gặm mòn xói mòn, ăn mòn xói mòn, ăn mòn có phím gỉ, han, bạc thành màu gỉ sắt (quần áo đen), lỗi thời, lạc hậu, cổ; cùn, khàn, khàn (giọng), giận dữ, cau có, bực tức, ôi (mỡ...)