腐败的

hủ bại đích

Hán Việt: hủ bại đích

Tổng quan

bị đút lót, bị mua chuộc, ăn hối lộ, đồi bại, thối nát, mục nát, bị sửa đổi lại; sai lạc đi (bài văn, ngôn ngữ...), bẩn (không khí...), cách mua chuộc đút lót (đặc biệt là trong cuộc bầu cử), mua chuộ

Cấu tạo: 腐 (hủ) + 敗 (bại) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ bị đút lót, bị mua chuộc, ăn hối lộ, đồi bại, thối nát, mục nát, bị sửa đổi lại; sai lạc đi (bài văn, ngôn ngữ...), bẩn (không khí...), cách mua chuộc đút lót (đặc biệt là trong cuộc bầu cử), mua chuộc, đút lót, hối lộ, làm hư hỏng, làm đồi bại, làm hư, làm thối, sửa đổi sai lạc đi (bài văn, ngôn ngữ...), hư hỏng, thối nát, đồi bại sai lệch, đồi bại (thuộc) bệnh thối hoại làm thối rữa; thối rữa đang thối rữa, (thuộc) sự thối rữa, có liên quan đến sự thối rữa; tiếp theo quá trình thối rữa thối, thối rữa, thối tha, độc hại, (nghĩa bóng) đồi bại, sa đoạ, (từ lóng) tồi, tồi tệ, hết sức khó chịu…

Từ liên quan

Gần nghĩa

腐败性 · 腐败物 · 腐败罪 · 腐敗 · 腐败 · 腐败作用 · 腐败性的 · 腐败现象