腦力
não lực
Hán Việt: não lực · Pinyin: nǎo lì
Tổng quan
trí nhớ; trí tuệ
1.人的记忆﹑理解﹑想象等的能力。
人腦中記憶、理解、想像等能力的總稱。如:「學習與思考是刺激腦力最好的方式之一。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ não lực: trí nhớ/trí tuệ; trí tuệ
- Biên soạn brains; mental capability
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 人腦中記憶、理解、想像等能力的總稱。如:「學習與思考是刺激腦力最好的方式之一。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.人的记忆﹑理解﹑想象等的能力。
Eng
- Cihui mental capacity
- Tần suất từ n. brains; mental capability , Tā lǎo le, ∼ bùrú yǐqián le. He's aged, and the brain doesn't function as well as before
other
- Nguồn khác Sức của óc, tức sức suy nghĩ