腦杓子

nǎo biāo zi não tiêu tử

Hán Việt: não tiêu tử · Pinyin: nǎo biāo zi

Tổng quan

Cấu tạo: (não) + (tiêu) + (tử)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 頭的後部。《水滸傳》第三二回:「哎也!是我走的慌了,腳後跟只打著腦杓子!」也作「腦勺子」。