腦栓塞

nǎo shuān sè não xuyên tắc

Hán Việt: não xuyên tắc · Pinyin: nǎo shuān sè

Tổng quan

Cấu tạo: (não) + (xuyên) + (tắc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 病名。腦血管突然被血液帶來的血塊、腫瘤細胞、細菌集團等所阻塞。常見的原因是心臟病引起腦部缺血,以致腦細胞壞死,加上血液循環不良使化學物質聚集,形成腦水腫而壓迫其他腦組織。通常是急性發作。

Eng

  • Cihui 腦栓塞 ǎoshuānsè n. <med.> cerebral embolism