腦殼
não xác
Hán Việt: não xác · Pinyin: nǎo ké
Tổng quan
sọ não; xương sọ
头(tóu)。
1.頭蓋骨。 2.戲稱人的身分或容貌,含有輕謔的意味。如:「你這等腦殼也敢往前擺麼?」 3.四川方言。指腦筋。
Nghĩa
Việt
- Cihui (thân mật) đầu
- Cihui (bóng) trí não (khả năng tư duy)
- Tần suất từ sọ, đầu lâu, đầu óc, bộ óc; não xác: sọ não/xương sọ/đầu; xương sọ; đầu
- Biên soạn 1. skull ⓐcranium 2. <topo.> head 3. <humor> one's general appearance
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.頭蓋骨。 2.戲稱人的身分或容貌,含有輕謔的意味。如:「你這等腦殼也敢往前擺麼?」 3.四川方言。指腦筋。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 头(tóu)。
Eng
- Cihui (coll.) head; skull; (fig.) brains (mental capacity)
- Tần suất từ n. 1. skull ⓐcranium 2. <topo.> head 3. <humor> one's general appearance
Đức
- Handedict Hirnschale