腦殼

nǎo ké não xác

Hán Việt: não xác · Pinyin: nǎo ké

Tổng quan

(thân mật) đầu | sọ | (bóng) trí não (khả năng tư duy)

Cấu tạo: (não) + (xác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thân mật) đầu | sọ | (bóng) trí não (khả năng tư duy)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.頭蓋骨。 2.戲稱人的身分或容貌,含有輕謔的意味。如:「你這等腦殼也敢往前擺麼?」 3.四川方言。指腦筋。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 头(tóu)。

Eng

  • CC-CEDICT (coll.) head; skull|(fig.) brains (mental capacity)
  • Cihui (coll.) head; skull; (fig.) brains (mental capacity)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

头颅