腦筋

nǎo jīnnão cân

Hán Việt: não cân · Pinyin: nǎo jīn

Tổng quan

suy nghĩ; trí nhớ. động não. 開動腦筋找竅門. suy nghĩ tìm kế hay. 他腦筋好,多少年前的事還記得很清楚. trí nhớ anh ấy rất tốt, chuyện của bao nhiêu năm trước mà anh ấy còn nhớ rất rõ.; đầu óc; nếp nghĩ. đầu óc cũ kĩ. 老腦筋. đầu óc già cỗi. 新腦筋. đầu óc mới mẽ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓脑神经。指思维器官。亦指思考记忆等能力。 2.指思想意识。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.腦神經。《文明小史》第四一回:「據外國大夫還說,恐怕囟門碰破,傷及腦筋。」 2.泛指思考力、記憶力等。如:「腦筋急轉彎」。《文明小史》第四一回:「我想我們一個人腦子是頂要緊的,一切思想都從腦筋中出來。」

Cấu tạo: 腦 (não) + 筋 (cân)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ suy nghĩ; trí nhớ; đầu óc; nếp nghĩ
  • Biên soạn 1. brains; mind; head

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.腦神經。《文明小史》第四一回:「據外國大夫還說,恐怕囟門碰破,傷及腦筋。」 2.泛指思考力、記憶力等。如:「腦筋急轉彎」。《文明小史》第四一回:「我想我們一個人腦子是頂要緊的,一切思想都從腦筋中出來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓脑神经。指思维器官。亦指思考记忆等能力。 2.指思想意识。

Eng

  • Cihui brains; mind; head; way of thinking
  • Tần suất từ n. 1. brains; mind; head , Zhèige rén ∼ hěn língmǐn. This man's very alert and sharp. 2. way of thinking; ideas

Đức

  • Handedict Gedächtnis, Gehirn

other

  • Nguồn khác Gân óc, tức dây thần kinh trong óc

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

心思