腰身
yêu thân
Hán Việt: yêu thân · Pinyin: yāo shēn
Tổng quan
kích thước lưng áo
1.人体的腰部。 2.身段; 体态。 3.指衣服腰部的尺寸。 4.指动物或物体的当中部分。
1.人體腰圍或衣服中段橫幅的尺寸。如:「前一陣子流行窄腰身的外套。」 2.腰肢。南朝宋.鮑照〈學古〉詩:「嬛綿好眉目,閑麗美腰身。」
Nghĩa
Việt
- Cihui eo
- Cihui vòng eo
- Tần suất từ đai yên (ngựa), đường vòng quanh (ngực, thân cây...); chu vi, nịt đai yên (ngựa), đo vòng (ngực, thân cây...), bao quanh chỗ thắt lưng, chỗ eo, chỗ thắt lại, vạt trên (của áo); (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) áo chẽn (của phụ nữ); eo , vòng eo; yêu quyên/yêu thân: kích thước lưng áo; kích thước lưng áo
- Biên soạn waistline; girth
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.人體腰圍或衣服中段橫幅的尺寸。如:「前一陣子流行窄腰身的外套。」 2.腰肢。南朝宋.鮑照〈學古〉詩:「嬛綿好眉目,閑麗美腰身。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.人体的腰部。 2.身段; 体态。 3.指衣服腰部的尺寸。 4.指动物或物体的当中部分。
Eng
- Cihui 腰身 āoshēn n. waistline; girth
- Tần suất từ n. waistline; girth