腱鞘瘤 kiện sao lựu Hán Việt: kiện sao lựu Tổng quan (giải phẫu) hạch, (nghĩa bóng) trung tâm (hoạt động...) Cấu tạo: 腱 (kiện) + 鞘 (sao) + 瘤 (lựu)Hán Việtkiện sao lựuTừ loạidanhCấu tạo腱 + 鞘 + 瘤 · kiện + sao + lựu nghĩa thành phần: kiện + sao + lựu Nghĩa ViệtGoogle Alex v6 u bao gân Từ liên quan Gần nghĩa腱鞘炎 · 腱鞘 · 腱鞘切除术