腳下

jiǎo xiàcước hạ

Hán Việt: cước hạ · Pinyin: jiǎo xià

Tổng quan

dưới chân. 方; trước mắt; hiện nay. trước mắt vụ mùa bận rộn, phải sử dụng hợp lý sức lao động. 方; gần; sắp. gần đến tiết đông chí

新华 · Tân Hoa Đại lục

①脚底下。②〈方〉目前; 现时~是农忙季节,要合理使用劳力。③〈方〉临近的时候冬至~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.腳的下面。 2.腳。 3.眼前。如:「腳下是農忙時節,大夥都在田裡工作。」 4.鞋。《警世通言.卷二八.白娘子永鎮雷峰塔》:「便是雨不得住,鞋兒都踏溼了,教青青回家,取傘和腳下。」 5.帝王的駐在地。如古代稱天子腳下即指京城。

Cấu tạo: 腳 (cước) + 下 (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dưới chân
  • Tần suất từ cước há/cước hạ: dưới chân/trước mắt/hiện nay/gần/sắp; trước mắt; hiện nay; gần; sắp
  • Biên soạn 腳下 iǎoxià p.w. 1. place under the foot 2. the present moment ◆adv. near at hand

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.腳的下面。 2.腳。 3.眼前。如:「腳下是農忙時節,大夥都在田裡工作。」 4.鞋。《警世通言.卷二八.白娘子永鎮雷峰塔》:「便是雨不得住,鞋兒都踏溼了,教青青回家,取傘和腳下。」 5.帝王的駐在地。如古代稱天子腳下即指京城。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①脚底下。②〈方〉目前; 现时~是农忙季节,要合理使用劳力。③〈方〉临近的时候冬至~。

Eng

  • JMdict at one's feet
  • Cihui under the foot
  • Tần suất từ 腳下 iǎoxià p.w. 1. place under the foot 2. the present moment ◆adv. near at hand

ja

  • JMdict 脚下(きゃっか)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

头顶