腸結核

tràng kết hạch

Hán Việt: tràng kết hạch

Tổng quan

bệnh lao ruột

Cấu tạo: (tràng) + (kết) + (hạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bệnh lao ruột
  • Cihui bệnh lao ruột (y)。病,由結核菌侵入腸部引起。症狀是腹痛、腹瀉與便秘交替發生、大便中有時有膿血。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 病名。因結核桿菌侵入腸部而引起。常繼發於肺結核。可分為潰瘍性及增殖性兩種。前者的症狀包括腹痛、腹瀉與便祕交相發生,後者右下腹可能有塊狀物或發生腸阻塞的症狀。早期抗結核治療有效,增殖性腸結核則有時須開刀治療。

Eng

  • Cihui 腸結核 hángjiéhé n. <med.> intestinal tuberculosis

ja

  • JMdict intestinal tuberculosis