腸骨的

tràng cốt đích

Hán Việt: tràng cốt đích

Tổng quan

(thuộc) xương chậu; ở vùng xương chậu, (từ cổ,nghĩa cổ) (thuộc) ruột hồi

Cấu tạo: (tràng) + (cốt) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thuộc) xương chậu; ở vùng xương chậu, (từ cổ,nghĩa cổ) (thuộc) ruột hồi