腹稿
phúc cảo
Hán Việt: phúc cảo · Pinyin: fù gǎo
Tổng quan
dàn ý trong đầu ài văn viết sẵn trong bụng, ý nói đã nghĩ xong xuôi, chỉ còn viết ra mà thôi. phúc cảo phúc cảo ☆Bài văn viết sẵn trong bụng, ý nói đã nghĩ xong xuôi, chỉ còn viết ra mà thôi.
Nghĩa
Việt
- Cihui dàn ý trong đầu ài văn viết sẵn trong bụng, ý nói đã nghĩ xong xuôi, chỉ còn viết ra mà thôi. phúc cảo phúc cảo ☆Bài văn viết sẵn trong bụng, ý nói đã nghĩ xong xuôi, chỉ còn viết ra mà thôi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 構思已成而未寫出的文稿。《宋史.卷四五九.卓行傳.徐積傳》:「日作一詩,為文率用腹稿,口占授其子。」也作「默稿」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 已经想好但还没写出的文稿。
Eng
- CC-CEDICT mental outline
- Cihui 腹稿 ùgǎo* n. draft worked out in one's mind; mental notes