腻烦
nị phiền
Hán Việt: nị phiền · Pinyin: nì fan
Tổng quan
nhàm; chán; ngấy; nhàm chán. 老哼這個小曲兒你不覺得膩煩嗎? hát mãi cái điệu ấy anh không thấy nhàm chán à?; chán ghét; ghét. tôi thật là chán ghét anh ta
1.因次数过多或时间过长而感到厌烦。 2.厌恶。
生厭、厭煩。《紅樓夢》第四八回:「果然這樣,我就拜你作師。你可不許膩煩的。」《孽海花》第六回:「別唱了,怪膩煩的,你給我斟上酒罷。」
Nghĩa
Việt
- Cihui chán nản
- Cihui chán ngấy
- Cihui mệt mỏi với gì đó
- Cihui phiên âm Đài Loan
- Tần suất từ nhị phiền/nị phiền: nhàm chán/ngấy/chán ghét/ghét/nhàm/chán; ngấy; chán ghét; ghét; nhàm; chán
- Biên soạn bored; fed-up ◆v. loathe
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 生厭、厭煩。《紅樓夢》第四八回:「果然這樣,我就拜你作師。你可不許膩煩的。」《孽海花》第六回:「別唱了,怪膩煩的,你給我斟上酒罷。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.因次数过多或时间过长而感到厌烦。 2.厌恶。
Eng
- Cihui bored; to be fed up with; sick and tired of sth; Taiwan pr
- Tần suất từ s.v. <coll.> bored; fed-up ◆v. loathe
Đức
- Handedict angeekelt (Adj), etw. satt haben