厭煩
yếm phiền
Hán Việt: yếm phiền · Pinyin: yàn fán
Tổng quan
chán nản | chán ngấy | phát ốm vì gì đó
Nghĩa
Việt
- Cihui chán nản | chán ngấy | phát ốm vì gì đó
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 厭惡、不耐煩。《紅樓夢》第七二回:「老太太擺了幾日,厭煩了,就給了你們奶奶。」《文明小史》第五七回:「無奈沖天砲和他們混得有些厭煩了,就借省親為名,搭了輪船,廢然而返。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 厌恶,腻烦。
- Tân Hoa Tự Điển 1.厌恶,腻烦。
Eng
- CC-CEDICT bored; fed up with sth; sick of sth
- Cihui bored; fed up with sth; sick of sth