害臊

hài sàohại tao

Hán Việt: hại tao · Pinyin: hài sào

Tổng quan

xấu hổ; thẹn thùng; ngượng ngùng

新华 · Tân Hoa Đại lục

害羞。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

怕羞。《紅樓夢》第三二回:「你還記得十年前,咱們在西邊暖閣住著,晚上你同我說的話兒。那會子不害臊,這會子怎麼又害臊了?」也作「害羞」。

Cấu tạo: 害 (hại) + 臊 (tao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui e thẹn
  • Cihui cảm thấy xấu hổ
  • Tần suất từ e thẹn , cảm thấy xấu hổ; hại tao/hại táo/hạt tao/hạt táo: e lệ/xấu hổ/thẹn thùng/ngượng ngùng; xấu hổ; thẹn thùng; ngượng ngùng
  • Biên soạn feel ashamed; be bashful

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 怕羞。《紅樓夢》第三二回:「你還記得十年前,咱們在西邊暖閣住著,晚上你同我說的話兒。那會子不害臊,這會子怎麼又害臊了?」也作「害羞」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 害羞。
  • Kaggle Zh-Vi go hot and cold

Eng

  • Cihui to be bashful; to feel ashamed
  • Tần suất từ v.o. <coll.> feel ashamed; be bashful , Wǒ zhēn tì nǐ ∼. I'm so ashamed of you. , Tā zhēn bù ∼! He's got some nerve!

Đức

  • Handedict Verschämtheit

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

害羞 · 腼腆

Từ trái nghĩa

卖弄 · 大方 · 夸耀 · 炫耀