膏火自煎

gāo huǒ zì jiān cao hỏa tự tiên

Hán Việt: cao hỏa tự tiên · Pinyin: gāo huǒ zì jiān

Tổng quan

Cấu tạo: (cao) + (hỏa) + (tự) + (tiên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 油膏以能照明,故受煎熬。比喻人因才能而招致禍患。《文選.阮籍.詠懷詩一七首之九》:「膏火自煎熬,多財為患害。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻有才学的人的人因才得祸。

Eng

  • Cihui 膏火自煎 āohuǒzìjiān id. One who has talent incurs misfortune.