膏腴
cao du
Hán Việt: cao du · Pinyin: gāo yú
Tổng quan
àu mỡ (nói về đất đai). cao du cao du ☆Màu mỡ (nói về đất đai). màu mỡ; phì nhiêu。肥沃。 膏腴之地 đất màu mỡ; mảnh đất phì nhiêu
Nghĩa
Việt
- Cihui àu mỡ (nói về đất đai). cao du cao du ☆Màu mỡ (nói về đất đai). màu mỡ; phì nhiêu。肥沃。 膏腴之地 đất màu mỡ; mảnh đất phì nhiêu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容土地肥美。漢 .賈誼〈過秦論〉:「蒙故業,因遺策,南取漢中,西舉巴蜀,東割膏腴之地,收要害之郡。」《後漢書.卷四一.第五鍾離宋寒列傳.宋均》:「今諸國之封,並皆膏腴,風氣平調,道路夷近。」 2.比喻 事物豐富、華美。南朝梁.劉勰《文心雕龍. 詮 賦 》:「遂使繁華損枝,膏腴害骨,無貴風軌,莫益勸戒。」 3.富貴人家。南朝梁.鍾嶸〈詩品序〉:「至於膏腴子弟,恥文不逮,終朝點綴,分夜呻吟。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 肥沃:~之地。
Eng
- Cihui 膏腴 gāoyú v.p. fertile
ja
- JMdict fertile soil|fertile land|fertility